Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam công bố danh sách các công nghệ sẵn sàng chuyển giao

Xã hội
SKĐS - Ngày 19/5, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cho biết vừa có văn bản gửi các bộ, ngành, tỉnh, thành phố về danh mục 112 công nghệ sẵn sàng chuyển giao, góp phần thúc đẩy ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn.

Ngày 19/5, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cho biết vừa có văn bản gửi các bộ, ngành, tỉnh, thành phố về danh mục 112 công nghệ sẵn sàng chuyển giao, góp phần thúc đẩy ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn.

Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam công bố danh sách các công nghệ sẵn sàng chuyển giao- Ảnh 1.

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam có 122 công nghệ sẵn sàng chuyển giao.

Trong những năm qua, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Viện Hàn lâm) với hệ thống các viện nghiên cứu chuyên ngành đa lĩnh vực, đội ngũ cán bộ khoa học có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm cùng mạng lưới hợp tác rộng khắp với các cơ quan, tổ chức trong nước và quốc tế đã triển khai hiệu quả nhiều nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia, đồng thời nhằm tăng cường gắn kết nghiên cứu khoa học với thực tiễn, thúc đẩy ứng dụng, chuyển giao các kết quả nghiên cứu, Viện Hàn lâm đã rà soát, sàng lọc và tuyển chọn Danh mục công nghệ sẵn sàng chuyển giao.

Danh mục gồm 112 sản phẩm, công nghệ, giải pháp thuộc nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau đã được đánh giá đáp ứng yêu cầu sẵn sàng triển khai, có khả năng ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn, phù hợp với nhu cầu phát triển của các ngành, lĩnh vực. Việc công bố danh mục góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành, thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội, hướng tới mục tiêu tăng trưởng nhanh và bền vững trong giai đoạn tới.

Đây là những công nghệ được Viện Hàn lâm đánh giá đã đáp ứng yêu cầu sẵn sàng triển khai, ứng dụng trong thực tiễn, phù hợp với yêu cầu phát triển ngành, lĩnh vực, góp phần hỗ trợ nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành và phát triển kinh tế - xã hội, hướng tới thực hiện mục tiêu tăng trưởng kinh tế hai con số trong giai đoạn tới của địa phương.

Cũng theo Viện Hàn lâm, thời gian tới, đơn vị sẽ tiếp tục tăng cường phối hợp với các bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong trao đổi thông tin, khảo sát nhu cầu và tư vấn giải pháp công nghệ; đồng thời đề nghị các đơn vị quan tâm, tạo điều kiện để triển khai thí điểm, chuyển giao và nhân rộng các kết quả nghiên cứu, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tiễn.

Danh mục 112 công nghệ sẵn sàng chuyển giao

STT

 

Tên sản phẩm/công nghệ/giải pháp

 

Mã số

 

1.

 

Giải pháp tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, điện toán đám mây/điện toán biên, tự động hóa và robotics nhằm tăng cường năng lực giám sát vận hành các hệ thống công nghiệp và năng lượng

 

CNG001

 

2.

 

Hệ thống AI 3D Vision cho robot bin picking trong sản xuất công

 

nghiệp

 

CNG002

 

3.

 

Lớp mạ kẽm thụ động Cr(III) trên chi tiết cơ khí, linh kiện phụ tùng ô tô, xe máy

 

CNG003

 

4.

 

Hệ thống giám sát nhiệt độ, hành vi và cảnh báo bất thường về sức khỏe của lợn theo thời gian thực (ManAI)

 

CHN004

 

5.

 

Hệ thống cô đặc nước hấp cá ngừ (công nghiệp, chăn nuôi, phân bón)

 

CHN005

 

6.

 

Phần mềm quản lý khai thác điện tử Bộ sách Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam

 

CĐS006

 

7.

 

Mô hình, thuật toán xử lý dữ liệu quan sát Trái đất cho một số thông số ảnh hưởng tới chất lượng nước (nhiệt độ, độ đục, CDOM, Chlorophyll-a) phù hợp với điều kiện của Việt Nam

 

CĐS007

 

8.

 

Payload quang học gắn trên UAV

 

CĐS008

 

9.

 

Hệ thống thông tin nông nghiệp

 

CĐS009

 

10.

 

Hệ thống thông tin thủy lợi

 

CĐS010

 

11.

 

Phương pháp KK gõ tiếng Việt thuận tiện trên máy tính

 

CĐS011

 

12.

 

GPTViet - Mô hình ngôn ngữ lớn nguồn mở cho tiếng Việt

 

CĐS012

 

13.

 

Hệ thống phần mềm hỗ trợ Doanh nghiệp địa phương giới thiệu,

 

quảng bá và kết nối khách hàng cho xuất khẩu (Marketing-Expro)

 

CĐS013

 

14.

 

Nền tảng Công nghệ Digital Core Platform (Lowcode)

 

CĐS014

 

15.

 

Ứng dụng Digital Core Platform xây dựng các hệ thống: Chính quyền 2 cấp, Sàn thương mại điện tử, Quản lý toàn diện doanh nghiệp (CRM, ERP, Warehouse, Fintech, Auto call…), Trung tâm IOC tích hợp AI và thiết kế module nghiệp vụ theo yêu cầu

 

CĐS015

 

16.

 

Hệ thống khinh khí cầu tầng bình lưu tích hợp trạm thu phát thông tin phục vụ giám sát, dẫn đường, tìm kiếm cứu hộ và đo đạc thông số môi trường khí quyển

 

ĐAN016

 

17.

 

Máy phân tích phổ micro raman xách tay chuyên dụng

 

ĐAN017

 

18.

 

Máy bay trực thăng không người lái

 

ĐAN18

 

19.

 

Bộ công cụ thực hành xác định và điều khiển tư thế vệ tinh (ADCS

 

Kit)

 

ĐAT019

 

20.

 

Hệ thống thông tin tín hiệu thông minh đường ngang đường sắt kết hợp thiết bị trợ giúp lái tàu

 

GTH020

 

21.

 

Hệ thống tự động tìm kiếm, phát hiện và trợ giúp thu dọn vật ngoại lai (FOD) và động vật trên khu bay

 

GTH021

 

22.

 

Căn nhựa, cóc ray, tấm đệm ray phục vụ ngành đường sắt

 

GTH022

 

23.

 

Phổ kế đặt trên UAV

 

MTR023

 

24.

 

Phổ kế cầm tay

 

MTR024

 

25.

 

Kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn của cây xanh đô thị, trường học, công viên bằng công nghệ sóng âm.

 

MTR025

 

26.

 

Thiết bị composite xử lý nước dạng module hợp khối

 

MTR026

 

27.

 

Thiết bị lọc nước biển công suất 300 lít/giờ sử dụng năng lượng mặt trời

 

MTR027

 

28.

 

Thiết bị lọc màng nano trong xử lý nước cứng

 

MTR028

 

29.

 

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết DEMIN

 

MTR029

 

30.

 

Máy lọc nước ăn uống quy mô gia đình GFLife

 

MTR030

 

31.

 

Hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy sản xuất, chế biến dược liệu

 

MTR031

 

32.

 

Công nghệ chế tạo hạt nhựa polyme blend phân hủy sinh học trên cơ sở tinh bột nhiệt dẻo (TPS) và polyeste nhiệt dẻo (PBAT/PLA) và sản xuất túi thân thiện môi trường.

 

MTR032

 

33.

 

Công nghệ xử lý bùn thải tạo khí sinh học phát điện

 

MTR033

 

34.

 

Công nghệ xử lý nước thải làng nghề chế biến thực phẩm chi phí thấp, vận hành đơn giản và thân thiện với môi trường

 

MTR034

 

35.

 

Lò đốt chất thải rắn y tế và chất thải nguy hại VHI-18B

 

MTR035

 

36.

 

Phương pháp lọc sinh học nhỏ giọt cải tiến cấp khí tự nhiên IET-BF

 

MTR036

 

37.

 

Vật liệu ecobioblock xử lý nước thải

 

MTR037

 

38.

 

Công nghệ nhiệt phân xúc tác áp suất tùy biến xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

MTR038

 

39.

 

Công nghệ thu và chứa nước ngọt linh hoạt tại vùng ảnh hưởng

 

MTR039

 

40.

 

Chế phẩm EM dùng trong xử lý môi trường

 

MTR040

 

41.

 

Hệ thống sản xuất đá lỏng từ nước biển phục vụ bảo quản hải sản trên tàu cá

 

THS041

 

42.

 

Hệ thống nhật ký điện tử và giám sát hành trình tàu cá

 

THS042

 

43.

 

Hệ thống IoT giám sát chất lượng nước nuôi trồng thủy sản

 

THS043

 

44.

 

Nuôi vỗ béo hàu trắng Magallana belcheri trong ao đất

 

THS044

 

45.

 

Nuôi vỗ béo nghêu Meretrix lyrata trong ao đất

 

THS045

 

46.

 

Nuôi cá rô phi bằng công nghệ biofloc trong môi trường nước lợ

 

THS046

 

47.

 

Nuôi tôm thẻ chân trắng bằng công nghệ lọc tuần hoàn RAS

 

THS047

 

48.

 

Công nghệ sản xuất chế phẩm β-GLUCAN từ nấm men biển dùng cho tôm thẻ chân trắng

 

THS048

 

49.

 

Chế phẩm vi sinh bacillus sp dùng trong nuôi trồng thủy sản

 

THS049

 

50.

 

Công nghệ - thiết bị chế biến, nâng cao chất lượng mật ong

 

THP050

 

51.

 

Hệ thống sản xuất rượu quy mô 500 lít/mẻ theo công nghệ chưng cất áp suất thấp

 

THP051

 

52.

 

Hệ thống cô đặc nước mắm áp suất thấp, tuần hoàn ngoài

 

THP052

 

53.

 

Hệ thống sấy nông sản thông minh sử dụng đa dạng nguồn năng lượng (ống nhiệt-bơm nhiệt-năng lượng tái tạo) tích hợp công nghệ IOT-AT trong điều khiển quá trình sấy

 

THP053

 

54.

 

Quy trình nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo theo hướng hữu cơ dưới điều kiện chiếu sáng LED đa phổ

 

TTR054

 

55.

 

Hệ thống nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo (cordyceps militaris) tự động

 

TTR055

 

56.

 

Dòng lúa chuyển gene có hàm lượng gamma oryzanol cao

 

TTR056

 

57.

 

Chế phẩm sinh học vi sinh VL1 phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên cây hồ tiêu

 

TTR057

 

58.

 

Chế phẩm sinh học thảo mộc VL2 từ neem và cây thuốc cá ứng

 

dụng phòng trừ nấm bệnh và côn trùng

 

TTR058

 

59.

 

Quy trình tổng hợp phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên hồ tiêu

 

TTR059

 

60.

 

Chế phẩm bảo vệ thực vật sản xuất bằng công nghệ nano

 

chitosan/salicylic

 

TTR060

 

61.

 

Phân bón lá rong biển cao cấp

 

TTR061

 

62.

 

Công nghệ Hóa sinh Hudavil sản xuất các loại phân bón hữu cơ vi sinh từ các nguồn chất thải, phế phụ phẩm trong nông nghiệp; bùn thải các hồ sinh học, hồ ao nuôi trồng thủy sản quy mô công nghiệp

 

TTR062

 

63.

 

Quy trình nhân giống cây BUCEP (Bucephalandra motleyana) bằng phương pháp nuôi cấy mô

 

TTR063

 

64.

 

Quy trình nhân giống cây dứa MD2 (Ananas comosus (L.) MERR.) trong hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời tạo cây con hoàn chỉnh

 

TTR064

 

65.

 

Quy trình nhân giống cây hồ tiêu (Piper nigrum L.) sạch bệnh bằng phương pháp nuôi cấy mô

 

TTR065

 

66.

 

Quy trình sản xuất sinh khối cây lan gấm trên hệ thống

 

BIOREACTOR

 

TTR066

 

67.

 

Quy trình chiết xuất thu nhận cao chiết an xoa

 

TTR067

 

68.

 

Quy trình nhân giống in vitro cây chuối (Musa acuminata) sử dụng môi trường nuôi cấy có bổ sung nano bạc

 

TTR068

 

69.

 

Thiết kế chế tạo máy phổ kế huỳnh quang tia X chuyên dụng cho nông nghiệp công nghệ cao. Nghiên cứu phát triển quy trình phân tích nhanh hàm lượng các chất dinh dưỡng, kim loại nặng trong phân bón, đất trồng trọt và cây trồng.

 

TTR069

 

70.

 

Phần mềm mô hình hóa và mô phỏng hệ thống MM&S

 

TTR070

 

71.

 

Giải pháp xác định trạng thái chuyển động của robot di động

 

VTR071

 

72.

 

Phương pháp cách ly dao động bằng bộ cách ly dao động kiểu tự lựa

 

6-DOF

 

VTR072

 

73.

 

Mô hình bay vệ tinh PicoDragon

 

VTR073

 

74.

 

Mô hình bay vệ tinh NanoDragon

 

VTR074

 

75.

 

Mô hình bay vệ tinh MicroDragon

 

VTR075

 

76.

 

Bột canxi sulfate dihydrate (tách tạp chất bã thạch cao phốt pho nhà máy phân bón cho vật liệu xây dựng)

 

XAD076

 

77.

 

Bột nano canxi cacbonate (tách tạp chất bã thạch cao phốt pho nhà máy phân bón cho vật liệu xây dựng)

 

XAD077

 

78.

 

Dung dịch nhũ tương nano chlorogenic acid (công nghệ thực phẩm, nano y sinh)

 

XAD078

 

79.

 

Quy trình lên men chủng vi khuẩn có khả năng tạo kết tủa CaCO3 hướng đến ứng dụng trong bê tông tự liền

 

XAD079

 

80.

 

Quy trình công nghệ sản xuất gạch xây không nung từ đất đồi theo phương pháp đùn ép hút chân không

 

XAD080

 

81.

 

Quy trình công nghệ sản xuất xi măng Geopolymer chịu phèn, mặn từ tro xỉ nhiệt điện, xỉ cao

 

XAD081

 

82.

 

Công nghệ hóa cứng đất ứng dụng làm đường giao thông nông thôn, vật liệu xây dựng không nung (gạch lego, gạch lát vỉa hè, dal lót kênh mương, ao hồ chứa nước, bê tông đất…)

 

XAD082

 

83.

 

Công nghệ sản xuất gạch/ cấu kiện bê tông bọt siêu nhẹ, chịu nhiệt, cách âm

 

XAD083

 

84.

 

Quy trình sản xuất gạch bê tông từ cát biển, bê tông cường độ cao bằng công nghệ Geopolymer

 

XAD084

 

85.

 

Ván sàn, ván cửa, ván profile compozit từ nhựa nhiệt dẻo/bột gỗ gia cường SiO2 “Gỗ nhựa NanoSil”

 

XAD085

 

86.

 

Thiết bị siêu âm mật độ công suất lớn chế tạo bóc tách vật liệu 2D trong pha lỏng

 

XAD086

 

87.

 

Thiết bị chế tạo và sản phẩm lá nano graphen đa lớp và vật liệu lá nano graphen đa lớp

 

XAD087

 

88.

 

Hydrogel cảm ứng pH/enzyme dựa trên nanocellulose

 

YDU088

 

89.

 

Gel giảm đau chứa nano cao ớt

 

YDU089

 

90.

 

Chế phẩm dầu HUFAs (từ cá biển, tăng cường trí não)

 

YDU090

 

91.

 

Bột cà phê xanh (công nghệ thực phẩm, nano y sinh)

 

YDU091

 

92.

 

Chế phẩm Oligopeptide hòa tan (tăng cường sinh lý nam)

 

YDU092

 

93.

 

Viên uống hỗ trợ điều trị tiểu đường từ lá cây Vông nem (Erythrina variegata L.)

 

YDU093

 

94.

 

BRAHUFA (hỗ trợ tai biến, thiểu năng tuần hoàn não)

 

YDU094

 

95.

 

OYSTEMUNE (tăng sức đề kháng)

 

YDU095

 

96.

 

CALCI KID3 (bổ sung canxi)

 

YDU096

 

97.

 

VIÊN XƯƠNG KHỚP AROSTIN

 

YDU097

 

98.

 

CAO XOA PHỤ TỬ

 

YDU098

 

99.

 

NORI CURCUMIN/ NANO FUCUMIN

 

YDU099

 

100.

 

Hệ thống thiết bị thủy phân enzyme và siêu âm

 

YDU100

 

101.

 

Hệ thống tách và tinh chế đơn hương tinh dầu quy mô pilot

 

YDU101

 

102.

 

Thiết bị sấy dược liệu áp suất thấp quy mô 500 kg/mẻ

 

YDU102

 

103.

 

Hệ thống chiết xuất dược liệu ứng dụng sóng siêu âm; cô đặc chân không quy mô 1 tấn/mẻ

 

YDU103

 

104.

 

Quy trình tạo sản phẩm trà túi lọc từ Nhộng trùng thảo (Cordyceps militaris) và Sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus)

 

YDU104

 

105.

 

Quy trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm chứa dược liệu An xoa

 

YDU105

 

106.

 

Quy trình sản xuất viên nén chứa cao chiết cây sâm cau

 

YDU106

 

107.

 

Thương mại hóa sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng (Curcuma aromatica Salisb.).

 

YDU107

 

108.

 

Quy trình tạo trà hòa tan chứa cao chiết cây đinh lăng lá nhỏ

 

YDU108

 

109.

 

Kính hiển vi huỳnh quang siêu phân giải

 

YDU109

 

110.

 

Nguyên liệu Nano Curcumin dạng gel lỏng;

 

YDU110

 

111.

 

Nguyên liệu Nano Dihydroquercetin (Tùng Đỏ) dạng Gel lỏng

 

YDU111

 

112.

 

Nano vàng dạng cầu (AuNP) 40 nm nguyên liệu chỉ thị màu trong que thử nhanh

 

YDU112

Tô Hội
Ý kiến của bạn