Theo đó, Bộ Y tế công bố kèm theo Quyết định này 13 thủ tục hành chính được sửa đổi và 4 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027.
Chi tiết danh mục các thủ tục hành chính sửa đổi và bãi bỏ lĩnh lực Phòng bệnh mời bạn đọc xem bảng dưới đây:
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế do Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện
STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | VBQPPL quy định nội dung sửa đổi | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
1. | 1.013866 | Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2. | 1.013874 | Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
3. | 1.013887 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
4. | 1.013891 | Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
5. | 1.013895 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
6. | 1.013867 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
7. | 1.013868 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
8. | 1.013870 | Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
9. | 1.013872 | Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10. | 1.013875 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
11. | 1.013880 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
12. | 1.013881 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
13. | 1.013883 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
1. | 1.002944 | Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Sở Y tế |
2. | 1.002467 | Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Sở Y tế |
3. | 1.004070 | Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Sở Y tế |
4. | 1.004062 | Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ | Phòng bệnh | Sở Y tế |
