Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 9 âm lịch năm 2026 chính xác

Nên biết
SKĐS - Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 9 âm lịch để tiến hành khai trương, cưới hỏi, động thổ hay xuất hành... Nhiều người cho rằng việc xem ngày tốt xấu có ý nghĩa cầu may mắn, bình an và tài lộc trong cuộc sống.

Dưới đây là thông tin chi tiết về các ngày tốt - xấu tháng 9 âm lịch năm 2026 dựa theo lịch vạn niên.

Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.

Các ngày tốt - xấu trong tháng 9 năm lịch năm 2026

THỨ

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

LỊCH (CAN - CHI)

SAO

LỤC NHÂM

VẬN XẤU KHÁC

TỐT - XẤU

Bảy

10/10/2026

1/9

Đinh Tị

Liễu

Tốc hỉ

Chủ nhật

11/10/2026

2/9

Mậu Ngọ

Tinh

Xích khẩu

Sát chủ

Xấu

Hai

12/10/2026

3/9

Kỷ Mùi

Trương

Tiểu cát

Tam nương

Xấu

Ba

13/10/2026

4/9

Canh Thân

Dực

Không vong

Xấu

Tư

14/10/2026

5/9

Tân Dậu

Chẩn

Đại an

Tốt

Năm

15/10/2026

6/9

Nhâm Tuất

Giác

Lưu niên

Kị xây cất mồ mả

Sáu

16/10/2026

7/9

Quý Hợi

Cang

Tốc hỉ

Tam nương

Xấu

Bảy

17/10/2026

8/9

Giáp Tý

Đê

Xích khẩu

Chủ nhật

18/10/2026

9/9

Ất Sửu

Phòng

Tiểu cát

Tốt

Hai

19/10/2026

10/9

Bính Dần

Tâm

Không vong

Xấu

Ba

20/10/2026

11/9

Đinh Mão

Vĩ

Đại an

Tốt

Tư

21/10/2026

12/9

Mậu Thìn

Cơ

Lưu niên

Tốt

Năm

22/10/2026

13/9

Kỷ Tị

Đẩu

Tốc hỉ

Tam Nương

Xấu

Sáu

23/10/2026

14/9

Canh Ngọ

Ngưu

Xích khẩu

Sát chủ

Xấu

Bảy

24/10/2026

15/9

Tân Mùi

Nữ

Tiểu cát

Chủ Nhật

25/10/2026

16/9

Nhâm Thân

Hư

Không vong

Xấu

Hai

26/10/2026

17/9

Quý Dậu

Nguy

Đại an

Ba

27/10/2026

18/9

Giáp Tuất

Thất

Lưu niên

Tam nương

Xấu

Tư

28/10/2026

19/9

Ất Hợi

Bích

Tốc hỉ

Tốt

Năm

29/10/2026

20/9

Bính Tý

Khuê

Xích khẩu

Sáu

30/10/2026

21/9

Đinh Sửu

Lâu

Tiểu cát

Bảy

31/11/2026

22/9

Mậu Dần

Vị

Không vong

Tam nương

Chủ nhật

1/11/2026

23/9

Kỷ Mão

Mão

Đại an

Hai

2/11/2026

24/9

Canh Thìn

Tất

Lưu niên

Ba

3/11/2026

25/9

Tân Tị

Chủy

Tốc hỉ

Tư

4/11/2026

26/9

Nhâm Ngọ

Sâm

Xích khẩu

Sát chủ

Xấu

Năm

5/11/2026

27/9

Quý Mùi

Tỉnh

Tiểu cát

Tam Nương

Xấu

Sáu

6/11/2026

28/9

Giáp Thân

Quỷ

Không vong

Xấu

Bảy

7/11/2026

29/9

Ất Dậu

Liễu

Đại an

Chủ nhật

8/11/2026

30/9

Bính Tuất

Tinh

Lưu niên

Kị kết hôn

 Chi tiết các ngày tốt tháng 9 âm lịch năm 2026

Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 8 âm lịch năm 2026 theo Lịch vạn niên có 5 ngày tốt và 13 ngày xấu. Dưới đây là thông tin cơ bản nhất trong các ngày tốt tháng 8 âm lịch năm 2026.

2.1 Ngày 14/10/2026, tức 5/9/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ

Tuổi khắc: Canh Thìn, Bính Thìn

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

Kiêng cữ: Đi thuyền.

2.2 Ngày 18/10/2026, tức ngày 9/9/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Tị, Dậu, Tý

Tuổi khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

2.3 Ngày 20/10/2026, tức ngày 11/9/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Nhâm Dần tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất

Tuổi khắc: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

2.4 Ngày 21/10/2026, tức ngày 12/9/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ

Tuổi khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

2.5 Ngày 28/10/2026, tức ngày 19/9/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Mậu Thân tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Thìn, Tý, Tị

Tuổi khắc: Canh Dần, Giáp Dần

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.

Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 9 âm lịch năm 2026 chính xác - Ảnh 1.Dự đoán tử vi 12 con giáp năm 2026 - Tử vi năm Bính Ngọ 2026 chi tiết

SKĐS - Vận trình tử vi 12 con giáp năm 2026 có gì biến động? Dưới đây là thông tin chi tiết tử vi các con giáp năm Bính Ngọ 2026 của các tuổi.


Ý kiến của bạn