Dưới đây là thông tin chi tiết về các ngày tốt - xấu tháng 6 âm lịch năm 2026 dựa theo lịch vạn niên.
Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.
Các ngày tốt - xấu trong tháng 6 năm lịch năm 2026
THỨ | DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH | LỊCH (CAN - CHI) | SAO | LỤC NHÂM | VẬN XẤU KHÁC | TỐT - XẤU |
Ba | 14/7/2026 | 1/6 | Kỷ Sửu | Chủy | Không vong | Xấu | |
Tư | 15/7/2026 | 2/6 | Canh Dần | Sâm | Đại an | Kị kết hôn | |
Năm | 16/7/2026 | 3/6 | Tân Mão | Tỉnh | Lưu niên | Tam Nương | Xấu |
Sáu | 17/7/2026 | 4/6 | Nhâm Thìn | Quỷ | Tốc hỷ | ||
Bảy | 18/7/2026
| 5/6 | Quý Tị | Liễu | Xích khẩu | ||
Chủ nhật | 19/7/2026 | 6/6 | Giáp Ngọ | Tinh | Tiểu cát | Kị kết hôn | |
Hai | 20/7/2026 | 7/6 | Ất Mùi | Trương | Không vong | Tam Nương | Xấu |
Ba | 21/7/2026 | 8/6 | Bính Thân | Dực | Đại an | ||
Tư | 22/7/2026 | 9/6 | Đinh Dậu | Chẩn | Lưu niên | Tốt | |
Năm | 23/7/2026 | 10/6 | Mậu Tuất | Giác | Tốc hỷ | Sát chủ | Xấu |
Sáu | 24/7/2026 | 11/6 | Kỷ Hợi | Cang | Xích khẩu | ||
Bảy | 25/7/2026 | 12/6 | Canh Tý | Đê | Tiểu cát | ||
Chủ nhật | 26/7/2026 | 13/6 | Tân Sửu | Phòng | Không vong | Tam Nương | Xấu |
Hai | 27/7/2026 | 14/6 | Nhâm Dần | Tâm | Đại an | ||
Ba | 28/7/2026 | 15/6 | Quý Mão | Vĩ | Lưu niên | Tốt | |
Tư | 29/7/2026 | 16/6 | Giáp Thìn | Cơ | Tốc hỷ | Tốt | |
Năm | 30/7/2026 | 17/6 | Ất Tị | Đẩu | Xích khẩu | Tốt | |
Sáu | 31/7/2026 | 18/6 | Bính Ngọ | Ngưu | Tiểu cát | Tam nương | Xấu |
Bảy | 1/8/2026 | 19/6 | Đinh Mùi | Nữ | Không vong | Xấu | |
Chủ nhật | 2/8/2026 | 20/6 | Mậu Thân | Hư | Đại an | ||
Hai | 3/8/2026 | 21/6 | Kỷ Dậu | Nguy | Lưu niên | ||
Ba | 4/8/2026 | 22/6 | Canh Tuất | Thất | Tốc hỷ | Tam nương, Sát chủ | Xấu |
Tư | 5/8/2026 | 23/6 | Tân Hợi | Bích | Xích khẩu | Tốt | |
Năm | 6/8/2026 | 24/6 | Nhâm Tý | Khuê | Tiểu cát | ||
Sáu | 7/8/2026 | 25/6 | Quý Sửu | Lâu | Không vong | Xấu | |
Bảy | 8/8/2026 | 26/6 | Giáp Dần | Vị | Đại an | Tốt | |
Chủ nhật | 9/8/2026 | 27/6 | Ất Mão | Mão | Lưu niên | Tam Nương | Xấu |
Hai | 10/8/2026 | 28/6 | Bính Thìn | Tất | Tốc hỷ | Tốt | |
Ba | 11/8/2026 | 29/6 | Đinh Tị | Chủy | Xích khẩu | ||
Tư | 12/8/2026 | 30/6 | Mậu Ngọ | Sâm | Tiểu cát | Kị kết hôn |
Chi tiết các ngày tốt tháng 6 âm lịch năm 2026
Xem ngày tốt - xấu tháng 6 âm lịch của năm 2026 thấy có 7 ngày tốt và 10 ngày xấu. Dưới đây là thông tin cơ bản nhất trong các ngày tốt tháng 6 âm lịch năm 2026.
Ngày 22/07/2026, tức 9/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Tị, Sửu, Thìn
Tuổi khắc: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu
Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
Ngày 28/7/2026, tức ngày 15/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Tuất, Hợi, Mùi
Tuổi khắc: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long, Ất Mão (5h-7h): Minh Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.
Ngày 29/7/2026, tức ngày 16/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Giáp Thìn tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Dậu, Tý, Thìn
Tuổi khắc: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang.
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)
Ngày 30/7/2026, tức ngày 17/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Ất Tị tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Thân, Tị, Dậu
Tuổi khắc: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
Ngày 5/8/2026, tức ngày 23/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Dần, Mão, Mùi
Tuổi khắc: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Ngày 8/8/2026, tức ngày 26/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Hợi, Tuất, Ngọ
Tuổi khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long, Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang, Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
Ngày 10/8/2026, tức ngày 28/6/2026 âm lịch
Ngày Can chi: Ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
Tuổi khắc: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long, Quý Tị (9h-11h): Minh Đường, Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.