Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch năm 2026 chính xác

Nên biết
SKĐS - Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch để tiến hành khai trương, cưới hỏi, động thổ hay xuất hành... Nhiều người cho rằng việc xem ngày tốt xấu có ý nghĩa cầu may mắn, bình an và tài lộc trong cuộc sống.

Dưới đây là thông tin chi tiết về các ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch năm 2026 dựa theo lịch vạn niên.

Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.

Các ngày tốt - xấu trong tháng 5 năm lịch năm 2026

THỨ

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

LỊCH (CAN - CHI)

SAO

LỤC NHÂM

VẬN XẤU KHÁC

TỐT - XẤU

Hai

15/6/2026

1/5

Canh Thân

Tất

Tiểu cát

Sát chủ

Xấu

Ba

16/6/2026

2/5

Tân Dậu

Chủy

Không vong

Xấu

17/6/2026

3/5

Nhâm Tuất

Sâm

Đại an

Tam Nương

Xấu

Năm

18/6/2026

4/5

Quý Hợi

Tỉnh

Lưu niên

Kỵ xây cất mồ mả

Sáu

19/6/2026

5/5

Giáp Tý

Quỷ

Tốc hỉ

Bảy

20/6/2026

6/5

Ất Sửu

Liễu

Xích khẩu

Chủ nhật

21/6/2026

7/5

Bính Dần

Tinh

Tiểu cát

Tam Nương

Xấu

Hai

22/6/2026

8/5

Đinh Mão

Trương

Không vong

Xấu

Ba

23/6/2026

9/5

Mậu Thìn

Dực

Đại an

24/6/2026

10/5

Kỷ Tỵ

Chẩn

Lưu niên

Tốt

Nam

25/6/2026

11/5

Canh Ngọ

Giác

Tốc hỉ

Kỵ xây cất mồ mả

Sáu

26/6/2026

12/5

Tân Mùi

Cang

Xích khẩu

Bảy

27/6/2026

13/5

Nhâm Thân

Đê

Tiểu cát

Tam Nương, Sát chủ

Xấu

Chủ nhật

28/6/2026

14/5

Quý Dậu

Phòng

Không vong

Xấu

Hai

29/6/2026

15/5

Giáp Tuất

Tâm

Đại an

Kị xây cất mồ mả

Ba

30/6/2026

16/5

Ất Hợi

Lưu niên

Tốt

1/7/2026

17/5

Bính Tý

Tốc hỉ

Tốt

Năm

2/7/2026

18/5

Đinh Sửu

Đẩu

Xích khẩu

Tam nương

Xấu

Sáu

3/7/2026

19/5

Mậu Dần

Ngưu

Tiểu cát

Bảy

4/7/2026

20/5

Kỷ Mão

Nữ

Không vong

Xấu

Chủ nhật

5/7/2026

21/5

Canh Thìn

Đại an


Hai

6/7/2026

22/5

Tân Tị

Nguy

Lưu niên

Tam nương

Xấu

Ba

7/7/2026

23/5

Nhâm Ngọ

Thất

Tốc hỉ

Tốt

8/7/2026

24/5

Quý Mùi

Bích

Xích khẩu

Tốt

Năm

9/7/2026

25/5

Giáp Thân

Khuê

Tiểu cát

Sát chủ

Xấu

Sáu

10/7/2026

26/5

Ất Dậu

Lâu

Không vong

Xấu

Bảy

11/7/2026

27/5

Bính Tuất

Vị

Đại an

Tam Nương

Xấu

Chủ nhật

12/7/2026

28/5

Đinh Hợi

Mão

Lưu niên

Hai

13/7/2026

29/5

Mậu Tý

Tất

Tốc hỉ

Tốt

Chi tiết các ngày tốt tháng 5 âm lịch năm 2026

Xem ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch của năm 2026 thấy có 6 ngày tốt và 13 ngày xấu. Dưới đây là thông tin cơ bản nhất trong các ngày tốt tháng 5 âm lịch năm 2026.

Ngày 24/6/2026, tức ngày 10/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân

Tuổi khắc: Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

Ngày 30/6/2026, tức ngày 16/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Dần, Mão, Mùi

Tuổi khắc: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

Ngày 1/7/2026, tức ngày 17/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Tuổi khắc: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

Ngày 7/7/2026, tức ngày 23/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi

Tuổi khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long, Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

Ngày 8/7/2026, tức ngày 24/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Quý Mùi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo

Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ

Tuổi khắc: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

Ngày 13/7/2026, tức ngày 29/5/2026 âm lịch

Ngày Can chi: Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Tuổi khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang,Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Canh Thân (15h-17h): Thanh Long, Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường.

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

 - Ảnh 1.Dự đoán tử vi 12 con giáp năm 2026 - Tử vi năm Bính Ngọ 2026 chi tiết

SKĐS - Vận trình tử vi 12 con giáp năm 2026 có gì biến động? Dưới đây là thông tin chi tiết tử vi các con giáp năm Bính Ngọ 2026 của các tuổi.


LT (t/h)
Ý kiến của bạn