Bộ GD&ĐT vừa chính thức công bố danh mục các loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để miễn thi môn Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026. Đáng chú ý, số lượng chứng chỉ được chấp nhận đã tăng từ 20 lên 22 loại, bao gồm các ngôn ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật và Hàn.
Điểm nhấn mới nhất là sự xuất hiện của chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 và chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Versant English Placement Test (VEPT) với mức sàn từ 43 điểm. Riêng môn tiếng Anh vẫn chiếm ưu thế tuyệt đối với 12 loại chứng chỉ được công nhận.
Để đạt điều kiện miễn thi, thí sinh cần sở hữu IELTS từ 4.0, TOEFL ITP từ 450, TOEFL iBT từ 45 hoặc TOEIC 4 kỹ năng với mức điểm thành phần cụ thể theo quy định. Đối với các ngôn ngữ còn lại như Trung, Nhật, Pháp... yêu cầu tối thiểu là trình độ tương đương Bậc 3 của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Một thay đổi quan trọng mà thí sinh cần đặc biệt lưu tâm là kể từ năm 2025, việc miễn thi chỉ phục vụ mục đích xét công nhận tốt nghiệp. Kết quả này không còn được tự động quy đổi thành điểm 10 để tính vào điểm xét tuyển như các năm trước.
Theo GS.TS Nguyễn Tiến Thảo - Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học (Bộ GD&ĐT), thí sinh phải nghiên cứu kỹ đề án tuyển sinh của từng trường đại học để biết cách thức quy đổi điểm hoặc sử dụng chứng chỉ trong tổ hợp xét tuyển riêng.
Bên cạnh đó, Bộ cũng yêu cầu tất cả các chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực tính đến thời điểm làm thủ tục dự thi. Việc mở rộng danh mục 22 chứng chỉ được đánh giá là bước đi linh hoạt, không chỉ giảm áp lực thi cử mà còn khuyến khích học sinh tiệm cận các chuẩn năng lực quốc tế, phù hợp với xu thế hội nhập và định hướng nghề nghiệp đa dạng hiện nay.
Danh sách 22 chứng chỉ được miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ từ năm 2026:
| STT | Môn Ngoại ngữ | Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu | Đơn vị cấp chứng chỉ |
| 1 | Tiếng Anh | • TOEFL ITP 450 điểm • TOEFL iBT 45 điểm • TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120 | Educational Testing Service (ETS) |
| • IELTS 4.0 điểm | British Council (BC); International Development Program (IDP) | ||
| • B1 Preliminary • B1 Business Preliminary • B1 Linguaskill | Cambridge Assessment English; Cambridge University Press & Assessment | ||
| • Aptis ESOL B1 | British Council (BC) | ||
| • Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 • Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm • Versant English Placement Test (VEPT) 43 điểm | Pearson | ||
| • Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3 | Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành | ||
| 2 | Tiếng Nga | • TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень ТРКИ-1) | Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi) |
| 3 | Tiếng Pháp | • TCF 300 điểm • DELF B1 | Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (CIEP); Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International - FEI) |
| 4 | Tiếng Trung Quốc | • HSK cấp độ 3 | Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia; Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (CLEC) |
| • TOCFL cấp độ 3 | Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu) | ||
| 5 | Tiếng Đức | • Goethe-Zertifikat B1 | Viện Goethe (Goethe-Institut) |
| • DSD cấp độ B1 | Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) | ||
| 6 | Tiếng Nhật | • JLPT cấp độ N3 | Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
| • J.TEST cấp độ D | Công ty TNHH Gobun Kenkyusya (Gobun Kenkyusya Co., Ltd) | ||
| 7 | Tiếng Hàn | • TOPIK cấp độ 3 | Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc |
