Mức lương tối thiểu vùng hiện nay là bao nhiêu?
Tại Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng từ 2026 như sau:
Vùng | Vùng Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) | Cột |
Vùng I | 5.310.000 | 25.500 | |
Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | |
Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | |
Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Mức này áp dụng cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện bình thường.
Nếu mức lương hiện tại cao hơn mức này, doanh nghiệp không bắt buộc phải điều chỉnh tăng, nhưng phải đảm bảo mức đóng không thấp hơn quy định mới từ ngày 01/01/2026.

Tham gia bảo hiểm xã hội người lao động được hưởng nhiều quyền lợi. Ảnh minh họa: TL
Mức lương tối thiểu đóng bảo hiểm xã hội 2026 là bao nhiêu?
Theo quy định Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 về căn cứ đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) và các quy định của pháp luật về BHXH liên quan, hiện nay mức tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng tại thời điểm đóng đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường.
Theo đó, mức tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc tối thiểu không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng tại thời điểm đóng đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường.
Đồng nghĩa với việc, mức lương tối thiểu đóng BHXH 2026 như sau:
- Vùng I: mức lương tối thiểu đóng BHXH năm 2026 là 5.310.000 đồng (cao nhất).
- Vùng II: mức lương tối thiểu đóng BHXH năm 2026 là 4.730.000 đồng.
- Vùng III: mức lương tối thiểu đóng BHXH năm 2026 là 4.140.000 đồng.
- Vùng IV: mức lương tối thiểu đóng BHXH năm 2026 là 3.700.000 đồng.
Các chế độ bảo hiểm xã hội người lao động được hưởng
Theo quy định tại Điều 4 Luật Bảo hiểm xã hội 2024, các chế độ bảo hiểm xã hội gồm:
- Trợ cấp hưu trí xã hội có các chế độ sau đây:
+ Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;
+ Hỗ trợ chi phí mai táng;
+ Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng.
- Bảo hiểm xã hội bắt buộc có các chế độ sau đây:
+ Ốm đau;
+ Thai sản;
+ Hưu trí;
+ Tử tuất;
+ Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.
- Bảo hiểm xã hội tự nguyện có các chế độ sau đây:
+ Trợ cấp thai sản;
+ Hưu trí;
+ Tử tuất;
+ Bảo hiểm tai nạn lao động theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.
- Bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật Việc làm.
- Bảo hiểm hưu trí bổ sung.