Xem lịch âm hôm nay ngày 3/1, theo dõi âm lịch hôm nay 3/1/2026, tra cứu lịch âm thứ Bảy ngày 3 tháng 1 năm 2026 nhanh và chính xác.
Thông tin chung về lịch âm hôm nay 3/1
Dương lịch là: Ngày 3 tháng 1 năm 2026 (thứ Bảy).
Âm lịch là: Ngày 15 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo.
Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Tiết Khí: Đông Chí.
Tuổi hợp với ngày: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tỵ, Dậu.
Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm hôm nay 3/1/2026
Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 3/1/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.
Giờ Hoàng đạo lịch âm hôm nay:
- Giờ Dần (03h-05h): Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
- Giờ Mão (05h-07h): Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
- Giờ Tỵ (09h-11h): Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
- Giờ Thân (13h-15h): Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
- Giờ Tuất (19h-21h): Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
- Giờ Hợi (21h-23h): Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
Giờ Hắc đạo:
- Giờ Tý (23h-01h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
- Giờ Sửu (01h-03h): Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
- Giờ Thìn (07h-09h): Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
- Giờ Ngọ (11h-13h): Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.
- Giờ Mùi (13h-15h): Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Giờ Dậu (17h-19h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
Xuất hành âm lịch hôm nay 3/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Hướng xuất hành:
Xuất hành theo hướng Đông để đón Tài thần và hướng Nam để đón Hỷ thần.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.
Việc nên làm và không nên lịch âm hôm nay 3/1/2026
Việc nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.
(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.