Lịch âm 23/2 - Âm lịch hôm nay 23/2 - Lịch vạn niên ngày 23/2/2026

22-02-2026 14:29 | Nên biết
google news

SKĐS - Tra cứu lịch âm hôm nay 23/2, tham khảo thông tin lịch âm ngày 23/2/2026 về giờ tốt xấu, hung cát, những việc nên làm và cần hạn chế trong ngày này.

Xem lịch âm hôm nay ngày 23/2, theo dõi âm lịch hôm nay 23/2/2026, tra cứu lịch âm thứ thứ Hai ngày 22 tháng 2 năm 2026 nhanh và chính xác.

Thông tin chung về lịch âm hôm nay 23/2

Dương lịch là: Ngày 23 tháng 2 năm 2026 (thứ Hai).

Âm lịch là: Ngày 7 tháng 1 năm Ất Tỵ (2026) - Tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Vũ Thủy.

Tuổi hợp với ngày: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Tý, Thân.

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.

Lịch âm 23/2 - Âm lịch hôm nay 23/2 - Lịch vạn niên ngày 23/2/2026- Ảnh 1.

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm hôm nay 23/2

Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 23/2/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.

Giờ Hoàng đạo lịch âm hôm nay 23/2

- Giờ Dần (03h-05h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Thìn (07h-09h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Thân (15h-17h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Dậu (17h-19h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Sửu (01h-03h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Mão (05h-07h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ kiện tụng.

Xuất hành âm lịch hôm nay 23/2/2026

Ngày xuất hành

Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Bắc để đón Tài thần và hướng Đông Nam để rước Hỷ thần.

Giờ xuất hành

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

Việc nên làm và không nên lịch âm hôm nay 23/2

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

Việc không nên làm: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt. Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Lịch âm 23/2 - Âm lịch hôm nay 23/2 - Lịch vạn niên ngày 23/2/2026- Ảnh 2.Dự đoán tử vi 12 con giáp năm 2026 - Tử vi năm Bính Ngọ 2026 chi tiết

SKĐS - Vận trình tử vi 12 con giáp năm 2026 có gì biến động? Dưới đây là thông tin chi tiết tử vi các con giáp năm Bính Ngọ 2026 của các tuổi.


M.N (t/h)
Ý kiến của bạn