Mỗi ứng viên trong TOP100 là một câu chuyện về sự thay đổi, nỗ lực và quyết tâm hướng tới một lối sống khỏe mạnh hơn. Từ nhiều độ tuổi, nghề nghiệp và địa phương khác nhau, họ cùng gặp nhau ở một điểm chung: Chủ động thay đổi để khỏe hơn, đẹp hơn và sống tích cực hơn mỗi ngày.
DANH SÁCH TOP100 ỨNG VIÊN VÒNG 2 TÔI KHỎE ĐẸP HƠN LẦN 5:
| Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Nghề nghiệp - Công việc | Tỉnh - Thành |
| Phạm Hữu Nhân | 2008 | Nam | Học sinh | Tỉnh Vĩnh Long |
| Vũ Quang Huy | 2007 | Nam | Sinh viên | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thanh Thúy | 2007 | Nữ | Sinh viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Mai Trần Phúc Lâm | 2007 | Nam | Sinh viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Đình Quân | 2006 | Không tiết lộ | Sinh viên | Thành phố Hà Nội |
| Phạm Phú Đăng Khoa | 2006 | Nam | Sinh viên | Tỉnh Lâm Đồng |
| Nguyễn Linh Nhi | 2005 | Nữ | Nhân viên văn phòng | Thành phố Hà Nội |
| An Khánh Ngọc | 2005 | Nữ | Sinh viên | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Ngọc Thảo Ny | 2005 | Nữ | Sinh viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Mai Trung Tấn | 2005 | Nam | Sinh viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Huỳnh Ngọc Ý Nhi | 2005 | Nữ | Lao động tự do | Tỉnh An Giang |
| Điêu Thúy Liên | 2004 | Nữ | Sinh viên | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Hồng Thương | 2004 | Nữ | Lao động tự do | Tỉnh Phú Thọ |
| Nguyễn Bảo Ngân | 2004 | Nữ | Cán bộ địa chính | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Lê Trần Duy | 2003 | Nam | Kinh doanh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phan Huỳnh Như Ý | 2003 | Nữ | Lao động tự do | Tỉnh An Giang |
| Phạm Mỹ Tiên | 2001 | Nữ | Bác sĩ | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Tuyết Nhung | 2000 | Nữ | Bác sĩ | Tỉnh Tây Ninh |
| Đào Thị Kim Thúy | 1999 | Nữ | Công nhân | Thành phố Hà Nội |
| Bùi Văn Hợp | 1999 | Nam | Kỹ sư | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Hải Hoàng | 1999 | Nam | IT | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Hoài Ly | 1999 | Nữ | Công nhân | Tỉnh Phú Thọ |
| Đinh Văn Sáng | 1999 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Đỗ Thị Ngọc Ly | 1998 | Nữ | Sinh viên | Thành phố Hà Nội |
| Đậu Thanh Phương | 1998 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Kim Phụng | 1997 | Nữ | Kinh doanh | Tỉnh Tây Ninh |
| Bùi Thu Hà | 1996 | Nữ | Giáo viên | Thành phố Hà Nội |
| Vũ Minh Hằng | 1996 | Nữ | Điều dưỡng | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Hữu Cao | 1996 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Trần Thị Huệ | 1996 | Nữ | Kinh doanh | Thành phố Hải Phòng |
| Trần Thị Hiếu Thảo | 1995 | Nữ | Nhân viên y tế | Thành phố Đà Nẵng |
| Nguyễn Hữu Minh Anh | 1995 | Nam | Tài xế | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Huỳnh Hữu Nghĩa | 1995 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Gia Lai |
| Trần Văn Hoàng | 1994 | Nam | TVĐL Herbalife | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lò Văn Vẻ | 1994 | Nam | Nông dân | Tỉnh Điện Biên |
| Phạm Bích Diệp | 1993 | Nữ | Nhân viên y tế | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 1993 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Ngô Thị Kim Dung | 1993 | Nữ | Nhân viên văn phòng | Thành phố Hà Nội |
| Đặng Đức Long | 1993 | Nam | Nhân viên nhà hàng | Thành phố Hà Nội |
| Văn Thị Hạnh Uyên | 1993 | Nữ | Kinh doanh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đoàn Thị Huyền | 1993 | Nữ | Kinh doanh | Tỉnh Đắk Lắk |
| Trần Minh Dũng | 1992 | Nam | HLV GroupX | Tỉnh Đắk Lắk |
| Phạm Thị Huế | 1992 | Nữ | Tư vấn viên | Tỉnh Hưng Yên |
| Tô Thị Ngọc Bích | 1992 | Nữ | Điều dưỡng | Tỉnh Khánh Hòa |
| Nguyễn Hồng Quân | 1991 | Nam | Kiến trúc sư | Thành phố Hà Nội |
| Trần Hậu Thạch Lâm | 1991 | Nam | Bác sĩ | Thành phố Hà Nội |
| Huỳnh Thục Quyên | 1991 | Nữ | Chuyên viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Thị Thu Thảo | 1991 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Ninh Bình |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | 1990 | Nữ | Giáo viên | Thành phố Hà Nội |
| Hoàng Thu Hường | 1990 | Nữ | Nhân viên | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Dung | 1990 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Ngô Xuân Bách | 1990 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Võ Thị Quyền | 1990 | Nữ | Nhân viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Thị Thúy An | 1990 | Nữ | Lĩnh vực giáo dục | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Diệu Linh | 1990 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Hưng Yên |
| Lê Trường Thọ | 1990 | Nam | Kinh doanh | Tỉnh Tây Ninh |
| Nguyễn Anh Tuấn | 1989 | Nam | Lao động tự do | Thành phố Hà Nội |
| Trương Bá Mạnh Long | 1989 | Nam | Tổ chức sự kiện | Thành phố Đồng Nai |
| Tống Thị Hội | 1989 | Nữ | Kế toán | Tỉnh Hưng Yên |
| Nguyễn Thị Anh Thư | 1989 | Nữ | Lao động tự do | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Vũ Thị Thùy Nhung | 1988 | Nữ | Giáo viên Piano | Thành phố Hà Nội |
| Lê Đặng Thùy Trang | 1988 | Nữ | Kinh doanh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phan Thị Hương Giang | 1988 | Nữ | Giảng viên | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Xuân | 1988 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Hưng Yên |
| Trần Thị Kim Tuyến | 1988 | Nữ | Công nhân | Tỉnh Phú Thọ |
| Trần Văn Mạnh | 1987 | Nam | Kỹ sư | Thành phố Hà Nội |
| Ngô Huyền Phương | 1987 | Nữ | Kỹ thuật viên dưỡng sinh | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Quỳnh Tiên | 1987 | Nữ | Nhân viên văn phòng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Duyên | 1987 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Lâm Đồng |
| Bùi Thị Kim Ngân | 1987 | Nữ | HLV chăm sóc sức khỏe | Tỉnh Lâm Đồng |
| Phan Thị Phương Tuyền | 1987 | Nữ | Kinh doanh | Tỉnh Tây Ninh |
| Trần Thị Liên | 1986 | Nữ | Kinh doanh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Thảo My | 1986 | Nữ | HLV GroupX | Tỉnh Đắk Lắk |
| Nông Thị Phương | 1985 | Nữ | Nhân viên văn phòng | Thành phố Hà Nội |
| Phạm Hà Trang | 1985 | Nữ | Kỹ sư | Thành phố Hà Nội |
| Hà Thị Liên | 1985 | Nữ | Kế toán | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hoàng Thị Thắm | 1985 | Nữ | Giáo viên | Tỉnh Bắc Ninh |
| Đàm Văn Kiên | 1985 | Nam | Kỹ sư | Thành phố Đồng Nai |
| Lê Văn Hùng | 1984 | Nam | Đầu bếp | Thành phố Hà Nội |
| Nguyễn Thị Chuyển | 1984 | Nữ | Nội trợ | Thành phố Hải Phòng |
| Nguyễn Hải Hà | 1984 | Nữ | Dược sĩ | Tỉnh Sơn La |
| Đàm Mỹ Linh | 1983 | Nữ | Nhà báo | Thành phố Hà Nội |
| Phan Thị Anh Thư | 1983 | Nữ | Nội trợ | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thị Kim Tuyến | 1983 | Nữ | Nội trợ | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Hồng Trang | 1983 | Nữ | TVĐL Herbalife | Tỉnh Lâm Đồng |
| Phạm Minh Hiếu | 1982 | Nam | Kinh doanh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Thủy | 1982 | Nữ | Nhân viên y tế | Tỉnh Hưng Yên |
| Trần Thị Kim Ngọc | 1981 | Nữ | Nội trợ | Tỉnh Hưng Yên |
| Nguyễn Anh Vũ | 1980 | Nam | HLV chăm sóc sức khỏe | Thành phố Hà Nội |
| Quách Ngọc Trang | 1980 | Nữ | Gia sư | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Hồng | 1979 | Nữ | Lao động tự do | Thành phố Đồng Nai |
| Bùi Thị Tâm | 1979 | Nữ | Viên chức | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Nguyễn Trường Thịnh | 1977 | Nam | Kỹ sư | Thành phố Đồng Nai |
| Nguyễn Thị Bình | 1977 | Nữ | Kinh doanh | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Nguyễn Văn Diện | 1975 | Nam | Viên chức | Tỉnh Lâm Đồng |
| Vũ Thị Hoàng Linh | 1971 | Nữ | Lao động tự do | Thành phố Hà Nội |
| Bùi Đăng Tân | 1961 | Nam | Hưu trí | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Lưu | 1960 | Nữ | Nông dân | Thành phố Hà Nội |
| Thái Hương Lân | 1957 | Nữ | Nghỉ hưu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Nguyễn Văn Đục | 1956 | Nam | Thợ mộc | Tỉnh Ninh Bình |
THÔNG TIN CẦN BIẾT VỀ VÒNG 2:
Vòng 2: Thi trực tuyến và tương tác cùng chuyên gia (Từ 25/9 đến 31/10/2026)
- Lọt vào Vòng 2, 100 ứng viên được lựa chọn sẽ tiếp tục tập luyện và thực hành dinh dưỡng. Sau 1 tháng, ứng viên tiến hành khai báo qua trang web cuộc thi gồm: Hình ảnh đang tập luyện hoặc thực hành dinh dưỡng; 01 clip tối đa 2 phút chia sẻ về chế độ dinh dưỡng, tập luyện thay đổi bản thân, kết quả đã đạt được và sự cải thiện sức khỏe.
- Đồng thời, ứng viên gửi lại kết quả chiều cao, cân nặng đã thay đổi qua trang web của cuộc thi và tham gia phần hỏi đáp trực tuyến về kiến thức dinh dưỡng và vận động cùng với chuyên gia qua phần mềm Google Meet (BTC sẽ thông báo cụ thể đến từng ứng viên).
- Dựa trên sự thay đổi về chỉ số BMI, thể hiện của ứng viên trong clip 2 phút và phần tương tác với chuyên gia, Ban Tổ chức lựa chọn 30 ứng viên xuất sắc vào Vòng 3.
- Thời gian công bố kết quả Vòng 2: 31/10/2026.
Ý kiến của bạn