Bảng lương giáo viên các cấp khi điều chỉnh lương cơ sở từ 1/7

19-05-2026 06:26 | Thời sự

SKĐS - Từ ngày 1/7, mức lương cơ sở tăng lên 2.530.000 đồng/tháng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP, kéo theo mức lương căn bản của giáo viên công lập cũng tăng lên tương ứng.

Cách tính lương giáo viên năm 2026

Căn cứ theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, tiền lương căn bản của giáo viên hiện nay được xác định theo công thức:

Lương giáo viên = Hệ số lương hiện hưởng × Mức lương cơ sở

Lưu ý: Cách tính mức lương này áp dụng cho giáo viên giảng dạy tại các cơ sở giáo dục công lập; đây là mức lương căn bản theo hệ số ngạch bậc, chưa bao gồm các khoản phụ cấp (phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp thâm niên, phụ cấp chức vụ...), trợ cấp hoặc tiền thưởng (nếu có).

Trong đó, các yếu tố được xác định cụ thể như sau:

Về hệ số lương của giáo viên các cấp:

Áp dụng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy:

Giáo viên mầm non: Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT).

Giáo viên tiểu học: Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT).

Giáo viên trung học cơ sở (THCS): Căn cứ Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT).

Giáo viên trung học phổ thông (THPT): Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT).

Về mức lương cơ sở áp dụng trong năm 2026:

Từ ngày 1/1/2026 đến hết ngày 30/6/2026: Áp dụng mức 2.340.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP).

Từ ngày 1/7/2026 trở đi: Chính thức áp dụng mức 2.530.000 đồng/tháng (tăng khoảng 8,1% so với mức cũ, theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP).

Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026

Bảng lương giáo viên mầm non

- Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26

Bậc lương

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)

 

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

2,1

4.914.000

5.313.000

Bậc 2

2,41

5.639.400

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.364.800

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.090.200

7.665.900

Bậc 5

3,34

7.815.600

8.450.200

Bậc 6

3,65

8.541.000

9.234.500

Bậc 7

3,96

9.266.400

10.018.800

Bậc 8

4,27

9.991.800

10.803.100

Bậc 9

4,58

10.717.200

11.587.400

Bậc 10

4,89

11.442.600

12.371.700

- Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3,0

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

- Giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.241

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,0

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5,7

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

Bảng lương giáo viên tiểu học

- Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3,00

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

- Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số V.07.03.28

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,00

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5,70

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

- Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,40

10.296.000

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.091.600

11.992.200

Bậc 3

5,08

11.887.200

12.852.400

Bậc 4

5,42

12.682.800

13.712.600

Bậc 5

5,76

13.478.400

14.572.800

Bậc 6

6,10

14.274.000

15.433.000

Bậc 7

6,44

15.069.600

16.293.200

Bậc 8

6,78

15.865.200

17.153.400

Bảng lương giáo viên trung học cơ sở

- Hạng III - Mã số V.07.04.32

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3,0

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

- Hạng II - Mã số V.07.04.31

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,0

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5,7

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

- Hạng I - Mã số V.07.04.30

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,4

10.296.000

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.091.600

11.992.200

Bậc 3

5,08

11.887.200

12.852.400

Bậc 4

5,42

12.682.800

13.712.600

Bậc 5

5,76

13.478.400

14.572.800

Bậc 6

6,1

14.274.000

15.433.000

Bậc 7

6,44

15.069.600

16.293.200

Bậc 8

6,78

15.865.200

17.153.400

Bảng lương giáo viên trung học phổ thông

- Hạng III - Mã số V.07.05.15

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3,00

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

- Hạng II - Mã số V.07.05.14

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,00

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5,70

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

- Hạng I - Mã số V.07.05.13

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)

trước 1/7/2026

Mức lương (đồng/tháng)

 

từ 1/7/2026

Bậc 1

4,40

10.296.000

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.091.600

11.992.200

Bậc 3

5,08

11.887.200

12.852.400

Bậc 4

5,42

12.682.800

13.712.600

Bậc 5

5,76

13.478.400

14.572.800

Bậc 6

6,10

14.274.000

15.433.000

Bậc 7

6,44

15.069.600

16.293.200

Bậc 8

6,78

15.865.200

17.153.400

Quy định mới về bổ nhiệm và xếp lương giáo viên THPTQuy định mới về bổ nhiệm và xếp lương giáo viên THPT

SKĐS - Lộ trình cải cách tiền lương cho đội ngũ nhà giáo đang thu hút sự quan tâm của dư luận xã hội. Những quy định mới có thực sự mang lại diện mạo khởi sắc cho đời sống giáo viên?

Đỗ Vi
Ý kiến của bạn