Âm lịch hôm nay 23/5 - Lịch âm 23/5 - Lịch vạn niên ngày 23/5/2026

Nên biết
SKĐS - Tra cứu lịch âm hôm nay 23/5, tham khảo thông tin lịch âm ngày 23/5/2026 về giờ tốt xấu, hung cát, những việc nên làm và cần hạn chế trong ngày này.

Xem lịch âm hôm nay 23/5, theo dõi âm lịch ngày 23/5/2026, tra cứu lịch âm thứ Bảy ngày 23 tháng 5 năm 2026 nhanh và chính xác.

Thông tin chung về lịch âm hôm nay 23/5

Dương lịch là: Ngày 23 tháng 5 năm 2026 (thứ Bảy).

Âm lịch là: Ngày 7 tháng 4 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo.

Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.

Tiết Khí: Tiểu Mãn.

Tuổi hợp: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Sửu, Tỵ.

Tuổi xung: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Âm lịch hôm nay 23/5 - Lịch âm 23/5 - Lịch vạn niên ngày 23/5/2026- Ảnh 1.

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm hôm nay 23/5

Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 23/5/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.

Giờ Hoàng đạo lịch âm hôm nay 23/5

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dần (03h-05h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo

- Giờ Sửu (01h-03h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.

Xuất hành âm lịch hôm nay 23/5/2026

Ngày xuất hành

Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Nam để đón Hỷ Thần và hướng Đông để đón Tài thần.

Giờ xuất hành

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Việc nên làm và không nên làm ngày 23/5

Việc nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

Việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt. Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất. Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Âm lịch hôm nay 23/5 - Lịch âm 23/5 - Lịch vạn niên ngày 23/5/2026- Ảnh 2.Tử vi tuần mới 12 con giáp 18-24/5: Tuất biến động, Sửu tiền bạc tích cực

SKĐS - Tham khảo chi tiết tử vi tuần mới 12 con giáp từ ngày 18-24/5 của các tuổi: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi về vận trình sự nghiệp, tình yêu, tài lộc, sức khỏe.

Âm lịch hôm nay 23/5 - Lịch âm 23/5 - Lịch vạn niên ngày 23/5/2026- Ảnh 3.Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 4 âm lịch năm 2026 chính xác

SKĐS - Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 4 âm lịch để tiến hành khai trương, cưới hỏi, động thổ hay xuất hành... Nhiều người cho rằng việc xem ngày tốt xấu có ý nghĩa cầu may mắn, bình an và tài lộc trong cuộc sống.


M.N (t/h)
Ý kiến của bạn