Âm lịch hôm nay 11/4 - Lịch âm 11/4 - Lịch vạn niên ngày 11/4/2026

10-04-2026 16:00 | Nên biết
google news

SKĐS - Tra cứu lịch âm hôm nay 11/4, tham khảo thông tin lịch âm ngày 11/4/2026 về giờ tốt xấu, hung cát, những việc nên làm và cần hạn chế trong ngày này.

Xem lịch âm hôm nay 11/4, theo dõi âm lịch ngày 11/4/2026, tra cứu lịch âm thứ Bảy ngày 11 tháng 4 năm 2026 nhanh và chính xác.

Thông tin chung về lịch âm hôm nay 10/4

Dương lịch: Ngày 11 tháng 4 năm 2026 (Thứ Bảy).

Âm lịch: Ngày 24 tháng 2 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Thanh Minh.

Tuổi hợp với ngày: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Mùi, Hợi.

Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.

Âm lịch hôm nay 11/4 - Lịch âm 11/4 - Lịch vạn niên ngày 11/4/2026- Ảnh 1.

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm hôm nay 10/4

Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 11/4/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.

Giờ Hoàng đạo lịch âm hôm nay 10/4

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dần (03h-05h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo hôm nay

- Giờ Sửu (01h-03h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.

Xuất hành âm lịch hôm nay 10/4/2026

Ngày xuất hành

Ngày Thiên Thương : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và hướng Đông Nam để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

Việc nên làm và không nên lịch âm hôm nay 10/4/2026

Việc nên làm: Kết màn, may áo.

Việc không nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì.

Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Âm lịch hôm nay 11/4 - Lịch âm 11/4 - Lịch vạn niên ngày 11/4/2026- Ảnh 2.Tử vi 12 con giáp tháng 4/2026: Mùi nhẹ nhàng, Sửu nhiều lợi thế

SKĐS - Tham khảo chi tiết tử vi 12 con giáp tháng 4/2026 của các tuổi về vận trình sự nghiệp, tình yêu, tài lộc, sức khỏe.


M.N (t/h)
Ý kiến của bạn