Âm lịch hôm nay 10/7 - Lịch âm 10/7 - Lịch vạn niên ngày 10/7/2026

Nên biết
SKĐS - Tra cứu lịch âm hôm nay 10/7, tham khảo thông tin lịch âm ngày 10/7/2026 về giờ tốt xấu, hung cát, những việc nên làm và cần hạn chế trong ngày này.

Xem lịch âm hôm nay 10/7, theo dõi âm lịch ngày 10/7/2026, tra cứu lịch âm thứ thứ Sáu ngày 10 tháng 7 năm 2026 nhanh và chính xác.

Thông tin chung về lịch âm hôm nay 10/7

Dương lịch là: Ngày 10 tháng 7 năm 2026 (thứ Sáu).

Âm lịch là: Ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo.

Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Tiết Khí: Tiểu Thử.

Tuổi hợp: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Sửu, Tỵ.

Tuổi xung: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

Âm lịch hôm nay 10/7 - Lịch âm 10/7 - Lịch vạn niên ngày 10/7/2026 - Ảnh 1.

Tham khảo giờ tốt - xấu lịch âm hôm nay 10/7

Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 10/7/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.

Giờ Hoàng đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dần (03h-05h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo:

- Giờ Sửu (01h-03h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.

Xuất hành lịch âm hôm nay 10/7/2026

Ngày xuất hành

Ngày Thiên Môn : Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và hướng Đông Nam để đón Tài thần.

Giờ xuất hành

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Việc nên làm và không nên làm ngày 10/7

Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.

Việc không nên làm: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.

Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.

Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Âm lịch hôm nay 10/7 - Lịch âm 10/7 - Lịch vạn niên ngày 10/7/2026 - Ảnh 2.Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch năm 2026 chính xác

SKĐS - Tra cứu ngày tốt - xấu tháng 5 âm lịch để tiến hành khai trương, cưới hỏi, động thổ hay xuất hành... Nhiều người cho rằng việc xem ngày tốt xấu có ý nghĩa cầu may mắn, bình an và tài lộc trong cuộc sống.


Ý kiến của bạn