Âm lịch hôm nay 1/9 - Lịch âm 1/9 - Lịch vạn niên ngày 1/9/2026

Nên biết
SKĐS - Tra cứu lịch âm hôm nay 1/9, tham khảo thông tin lịch âm ngày 1/9/2026 về giờ tốt xấu, hung cát, những việc nên làm và cần hạn chế trong ngày này.

Xem lịch âm hôm nay 1/9, theo dõi âm lịch ngày 1/9/2026, tra cứu lịch âm thứ Ba ngày 1 tháng 9 năm 2026 nhanh và chính xác.

Thông tin chung về lịch âm hôm nay 1/9

Dương lịch là: Ngày 1 tháng 9 năm 2026 (thứ Ba).

Âm lịch là: Ngày 20 tháng 7 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Thiên Hình Hắc Đạo.

Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Tiết Khí: Xử Nữ.

Tuổi hợp: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ, Tuất.

Tuổi xung: Canh Thân, Giáp Thân.

Âm lịch hôm nay 1/9 - Lịch âm 1/9 - Lịch vạn niên ngày 1/9/2026 - Ảnh 1.

Tham khảo giờ tốt - xấu lịch âm hôm nay 1/9

Tham khảo giờ hoàng đạo, hắc đạo, giờ xuất hành lịch âm hôm nay 1/9/2026 để tiến hành các kế hoạch, công việc quan trọng với mong muốn thuận tiện hơn.

Giờ Hoàng đạo

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Thìn (07h-09h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Tuất (19h-21h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc đạo

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Mão (05h-07h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.

Xuất hành lịch âm hôm nay 1/9/2026

Ngày xuất hành

Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và hướng Bắc để đón Tài thần. Tránh xuất hành hướng Tây gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

Việc nên làm và không nên làm ngày 1/9

Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

Việc không nên làm: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.

Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.

(*) Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.


Ý kiến của bạn